Các loại dàn đặc biệt trong soi cầu miền bắc
Dãy số xếp theo Tổng.
Tổng 0: 19,91,28,82,37,73,46,64,55,00,
Tổng 1: 01,10,29,92,38,83,47,74,56,65,
Tổng 2: 02,20,39,93,48,84,57,75,11,66,
Tổng 3: 03,30,12,21,49,94,58,85,67,76,
Tổng 4: 04,40,13,31,59,95,68,86,22,77,
Tổng 5: 05,50,14,41,23,32,69,96,78,87,
Tổng 6: 06,60,15,51,24,42,79,97,33,88,
Tổng 7: 07,70,16,61,25,52,34,43,89,98,
Tổng 8: 08,80,17,71,26,62,35,53,44,99,
Tổng 9: 09,90,18,81,27,72,36,63,45,54,
Dãy số xếp theo đầu.
Đầu 0: 00,01,02,03,04,05,06,07,08,09,
Đầu 1: 10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,
Đầu 2: 20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,
Đầu 3: 30,31,32,33,34,35,36,37,38,39,
Đầu 4: 40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,
Đầu 5: 50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,
Đầu 6: 60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,
Đầu 7: 70,71,72,73,74,75,76,77,78,79,
Đầu 8: 80,81,82,83,84,85,86,87,88,89,
Đầu 9: 90,91,92,93,94,95,96,97,98,99,
Dãy số xếp theo đuôi.
Đuôi 0: 00,10,20,30,40,50,60,70,80,90,
Đuôi 1: 01,11,21,31,41,51,61,71,81,91,
Đuôi 2: 02,12,22,32,42,52,62,72,82,92,
Đuôi 3: 03,13,23,33,43,53,63,73,83,93,
Đuôi 4: 04,14,24,34,44,54,64,74,84,94,
Đuôi 5: 05,15,25,35,45,55,65,75,85,95,
Đuôi 6: 06,16,26,36,46,56,66,76,86,96,
Đuôi 7: 07,17,27,37,47,57,67,77,87,97,
Đuôi 8: 08,18,28,38,48,58,68,78,88,98,
Đuôi 9: 09,19,29,39,49,59,69,79,89,99,
Dãy số xếp theo bộ số:
Bộ 00: 00,55,05,50,
Bộ 11: 11,66,16,61,
Bộ 22: 22,77,27,72,
Bộ 33: 33,88,38,83,
Bộ 44: 44,99,49,94,
Bộ 01: 01,10,06,60,51,15,56,65,
Bộ 02: 02,20,07,70,25,52,57,75,
Bộ 03: 03,30,08,80,35,53,58,85,
Bộ 04: 04,40,09,90,45,54,59,95,
Bộ 12: 12,21,17,71,26,62,67,76,
Bộ 13: 13,31,18,81,36,63,68,86,
Bộ 14: 14,41,19,91,46,64,69,96,
Bộ 23: 23,32,28,82,73,37,78,87,
Bộ 24: 24,42,29,92,74,47,79,97,
Bộ 34: 34,43,39,93,84,48,89,98,
Dãy số xếp theo chạm:
Chạm 0: 01,10,02,20,03,30,04,40,05,50,06,60,07,70,08,80,09 ,90,00
Chạm 1: 01,10,12,21,13,31,14,41,15,51,16,61,17,71,18,81,19 ,91,11
Chạm 2: 02,20,12,21,23,32,24,42,25,52,26,62,27,72,28,82,29 ,92,22
--> Tương tự với các chạm khác. 1 chạm là tất cả các số có dính số đó. Ví dụ chạm 0 là tất cả các số có dính 0. 0
Tổng 0: 19,91,28,82,37,73,46,64,55,00,
Tổng 1: 01,10,29,92,38,83,47,74,56,65,
Tổng 2: 02,20,39,93,48,84,57,75,11,66,
Tổng 3: 03,30,12,21,49,94,58,85,67,76,
Tổng 4: 04,40,13,31,59,95,68,86,22,77,
Tổng 5: 05,50,14,41,23,32,69,96,78,87,
Tổng 6: 06,60,15,51,24,42,79,97,33,88,
Tổng 7: 07,70,16,61,25,52,34,43,89,98,
Tổng 8: 08,80,17,71,26,62,35,53,44,99,
Tổng 9: 09,90,18,81,27,72,36,63,45,54,
Dãy số xếp theo đầu.
Đầu 0: 00,01,02,03,04,05,06,07,08,09,
Đầu 1: 10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,
Đầu 2: 20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,
Đầu 3: 30,31,32,33,34,35,36,37,38,39,
Đầu 4: 40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,
Đầu 5: 50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,
Đầu 6: 60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,
Đầu 7: 70,71,72,73,74,75,76,77,78,79,
Đầu 8: 80,81,82,83,84,85,86,87,88,89,
Đầu 9: 90,91,92,93,94,95,96,97,98,99,
Dãy số xếp theo đuôi.
Đuôi 0: 00,10,20,30,40,50,60,70,80,90,
Đuôi 1: 01,11,21,31,41,51,61,71,81,91,
Đuôi 2: 02,12,22,32,42,52,62,72,82,92,
Đuôi 3: 03,13,23,33,43,53,63,73,83,93,
Đuôi 4: 04,14,24,34,44,54,64,74,84,94,
Đuôi 5: 05,15,25,35,45,55,65,75,85,95,
Đuôi 6: 06,16,26,36,46,56,66,76,86,96,
Đuôi 7: 07,17,27,37,47,57,67,77,87,97,
Đuôi 8: 08,18,28,38,48,58,68,78,88,98,
Đuôi 9: 09,19,29,39,49,59,69,79,89,99,
Dãy số xếp theo bộ số:
Bộ 00: 00,55,05,50,
Bộ 11: 11,66,16,61,
Bộ 22: 22,77,27,72,
Bộ 33: 33,88,38,83,
Bộ 44: 44,99,49,94,
Bộ 01: 01,10,06,60,51,15,56,65,
Bộ 02: 02,20,07,70,25,52,57,75,
Bộ 03: 03,30,08,80,35,53,58,85,
Bộ 04: 04,40,09,90,45,54,59,95,
Bộ 12: 12,21,17,71,26,62,67,76,
Bộ 13: 13,31,18,81,36,63,68,86,
Bộ 14: 14,41,19,91,46,64,69,96,
Bộ 23: 23,32,28,82,73,37,78,87,
Bộ 24: 24,42,29,92,74,47,79,97,
Bộ 34: 34,43,39,93,84,48,89,98,
Dãy số xếp theo chạm:
Chạm 0: 01,10,02,20,03,30,04,40,05,50,06,60,07,70,08,80,09 ,90,00
Chạm 1: 01,10,12,21,13,31,14,41,15,51,16,61,17,71,18,81,19 ,91,11
Chạm 2: 02,20,12,21,23,32,24,42,25,52,26,62,27,72,28,82,29 ,92,22
--> Tương tự với các chạm khác. 1 chạm là tất cả các số có dính số đó. Ví dụ chạm 0 là tất cả các số có dính 0. 0

